| Kỹ thuật viên kế hoạch sản xuất |
Dệt may / Da giày, Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Lao động kỹ thuật xây dựng |
Nhân sự - Tuyển dụng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Lao động kỹ thuật gia công, sửa chữa thép trong xây dựng |
Nhân sự - Tuyển dụng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ sư kỹ thuật điện( Chuyên gia tự động hóa) |
Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên QC |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ thuật viên cho bộ phận Gia công, ren, Thành hình |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Quản lý bộ phận Khai Phá |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ thuật viên xi mạ |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên Kinh doanh |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Công nhân đứng máy sản xuất |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 753 . Thợ may mặc và các thợ có liên quan (Kỹ thuật viên sản xuất đế giày) |
Dệt may / Da giày |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 02 NHÂN VIÊN KẾ TOÁN |
Kế toán |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 311- Kỹ thuật viên khoa học vật lý và kỹ thuật (Kỹ thuật viên máy ép thủy lực) |
Dệt may / Da giày |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 214. Nhà chuyên môn về kỹ thuật (trừ kỹ thuật điện) (Kỹ sư Chất lượng) |
Nhân sự - Tuyển dụng, Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ thuật viên CNC |
Cơ khí, Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Trưởng Phòng Khuôn |
Cơ khí, Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Giám sát kỹ thuật |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| TỔNG GIÁM ĐỐC |
Cơ khí |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Giám đốc chế tạo |
Cơ khí |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 332. Chuyên viên thu mua |
Bán hàng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |