| Trưởng phòng quản lý kho |
Dệt may / Da giày, Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Trưởng phòng cắt |
Dệt may / Da giày, Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Chuyên gia kỹ thuật sản phẩm |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| TỔNG GIÁM ĐỐC |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Trưởng phòng kinh doanh |
Nhân sự - Tuyển dụng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên sản xuất |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 311- Nhân viên phát triển |
Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 312- Kỹ thuật viên chất lượng (Nhân viên kỹ thuật máy dập bằng) |
Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 312- Kỹ thuật viên chất lượng (Nhân viên kỹ thuật máy dập tròn) |
Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 312- Kỹ thuật viên chất lượng (Nhân viên chất lượng) |
Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Lao động kỹ thuật |
Cơ khí |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Lao động kỹ thuật |
Cơ khí |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Trưởng phòng Hành Chính Nhân Sự |
Hành chính / Thư ký, Nhân sự - Tuyển dụng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên kỹ thuật sản phẩm, mã ngành nghề: 311 |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Chuyên gia, nhà chuyên môn về tài chính. |
Bán hàng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ thuật viên phát triển tạo hình mặt giày |
Dệt may / Da giày |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ thuật viên phát triển tạo hình đế giày |
Dệt may / Da giày |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên kỹ thuật sản phẩm |
Hành chính / Thư ký, Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Phó giám đốc xưởng vụ |
Kho vận, Vật tư / Cung vận |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Công nhân may mặc |
Dệt may / Da giày, Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |