| 311-Kỹ thuật viên sản xuất |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 214 – Chuyên gia sản xuất (Chuyên gia kỹ sư sản xuất) |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kỹ thuật viên Công nghệ và bảo trì |
Cơ khí, Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Giám đốc sản xuất |
Dệt may / Da giày, Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên bộ phận công vụ điện |
Cơ khí |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Giám đốc kỹ thuật |
Cơ khí |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| 171. Tổng giám đốc |
Hành chính / Thư ký, Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Giám Đốc |
Cơ khí, Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên kỹ thuật khuôn mẫu |
Cơ khí, Ô tô |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên kỹ thuật dập nóng |
Cơ khí, Ô tô |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên phát triển dự án |
Cơ khí, Hoạch định/Dự án |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Phó Phòng sản xuất |
Sản xuất |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Chuyên gia kỹ thuật thiết bị |
Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân viên kiểm tra tính năng sản phẩm |
Điện / Điện tử |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kế toán vật tư, kho |
Kế toán |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Kế toán tổng hợp |
Kế toán |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Nhân sự tổng hợp |
Nhân sự - Tuyển dụng |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| Bếp trưởng |
Thực phẩm / Đồ uống |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| PHÓ GIÁM ĐỐC |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |
| PHÓ GIÁM |
Ngành nghề khác |
Xem |
Sửa tin |
Làm mới |
|
|
Xóa |